Hướng dẫn 1–1
Trao đổi trực tiếp về mục tiêu của bạn, chọn công cụ phù hợp và hướng dẫn từng bước trên môi trường thực tế. Sau khi thiết lập, bạn tập trung mô tả yêu cầu và làm việc cùng AI.
Bạn đưa ý tưởng, VPSTTT cùng bạn chuẩn bị môi trường để làm việc với AI. Từ kết nối IDE và agent, cấu hình VPS đến hướng dẫn 1–1, tư vấn tên miền và đưa sản phẩm lên production.
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng
Bạn tập trung vào ý tưởng và yêu cầu. VPSTTT hỗ trợ phần kết nối, môi trường và triển khai để bạn bắt đầu thuận lợi hơn.
Trao đổi trực tiếp về mục tiêu của bạn, chọn công cụ phù hợp và hướng dẫn từng bước trên môi trường thực tế. Sau khi thiết lập, bạn tập trung mô tả yêu cầu và làm việc cùng AI.
VPSTTT hỗ trợ kết nối IDE với VPS, cài công cụ cần thiết và cấu hình Codex, Claude Code hoặc agent phù hợp. Tài khoản và quyền truy cập AI vẫn do bạn chủ động quản lý.
Tư vấn CPU, RAM, ổ đĩa theo workload; hướng dẫn chọn tên miền, trỏ DNS và cấu hình HTTPS. Môi trường được chuẩn bị theo ứng dụng bạn muốn chạy thay vì bắt bạn tự đoán cấu hình.
Đồng hành kiểm tra ứng dụng, cấu hình tiến trình chạy, reverse proxy và các bước đưa sản phẩm lên môi trường sử dụng thật. Bạn nắm được cách triển khai, cập nhật và kiểm tra sau mỗi lần thay đổi.
Bốn nhóm VPS cho nhu cầu lập trình, automation và AI agent. Ubuntu 24.04 LTS được chọn sẵn. VPSTTT đồng hành thiết lập môi trường và hướng dẫn bạn bắt đầu; tài khoản AI, phí API và tên miền được thanh toán riêng theo nhu cầu.
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Plan 01 | vCPU 1 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 1 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 20 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 82.500 VNĐ /tháng | |
| Plan 02 | vCPU 1 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 110.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 03 | vCPU 2 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 154.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 04 | vCPU 2 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 198.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 05 | vCPU 3 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 3 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 231.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 06 | vCPU 3 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 297.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 07 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 308.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 08 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 352.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 09 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 396.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 10 | vCPU 6 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 506.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 11 | vCPU 6 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 594.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 12 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 704.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 13 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 792.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 14 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 968.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 15 | vCPU 10 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 20 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 990.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 16 | vCPU 12 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 18 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.056.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 17 | vCPU 16 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.408.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 18 | vCPU 16 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.584.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 19 | vCPU 20 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 40 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.980.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 20 | vCPU 24 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 64 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 150 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.728.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 21 | vCPU 32 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.872.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 22 | vCPU 48 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.456.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 23 | vCPU 64 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 160 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 7.040.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 24 | vCPU 96 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 256 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 10.912.000 VNĐ /tháng |
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EPYC 01 | vCPU 1 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 1 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 20 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 82.500 VNĐ /tháng | |
| EPYC 02 | vCPU 1 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 110.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 03 | vCPU 2 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 154.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 04 | vCPU 2 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 198.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 05 | vCPU 3 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 3 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 231.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 06 | vCPU 3 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 297.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 07 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 308.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 08 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 352.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 09 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 396.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 10 | vCPU 6 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 506.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 11 | vCPU 6 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 594.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 12 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 704.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 13 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 792.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 14 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 968.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 15 | vCPU 10 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 20 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 990.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 16 | vCPU 12 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 18 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.056.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 17 | vCPU 16 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.408.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 18 | vCPU 16 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.584.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 19 | vCPU 20 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 40 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.980.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 20 | vCPU 24 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 64 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 150 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.728.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 21 | vCPU 32 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.872.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 22 | vCPU 48 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.456.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 23 | vCPU 64 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 160 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 7.040.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 24 | vCPU 96 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 256 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 10.912.000 VNĐ /tháng |
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ryzen 01 | vCPU 2 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 4 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 416.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 02 | vCPU 3 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 6 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 624.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 03 | vCPU 4 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 8 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 832.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 04 | vCPU 6 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 12 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.248.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 05 | vCPU 8 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 16 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.664.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 06 | vCPU 10 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 24 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 90 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.296.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 07 | vCPU 12 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 28 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.712.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 08 | vCPU 14 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 32 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.128.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 09 | vCPU 16 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 36 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 140 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.544.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 10 | vCPU 18 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 48 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 160 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 4.392.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 11 | vCPU 20 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 56 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.024.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 12 | vCPU 22 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 72 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 6.088.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 13 | vCPU 24 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 80 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 220 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 6.720.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 14 | vCPU 28 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 96 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 240 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 7.984.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 15 | vCPU 32 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 128 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 10.112.000 VNĐ /tháng |
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| High 01 | vCPU 2 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 228.000 VNĐ /tháng | |
| High 02 | vCPU 3 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 342.000 VNĐ /tháng | |
| High 03 | vCPU 4 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 456.000 VNĐ /tháng | |
| High 04 | vCPU 6 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 684.000 VNĐ /tháng | |
| High 05 | vCPU 8 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 90 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 912.000 VNĐ /tháng | |
| High 06 | vCPU 10 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.228.000 VNĐ /tháng | |
| High 07 | vCPU 12 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 28 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.456.000 VNĐ /tháng | |
| High 08 | vCPU 14 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 140 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.684.000 VNĐ /tháng | |
| High 09 | vCPU 16 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 36 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 160 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.912.000 VNĐ /tháng | |
| High 10 | vCPU 18 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 48 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.316.000 VNĐ /tháng | |
| High 11 | vCPU 20 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 56 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.632.000 VNĐ /tháng | |
| High 12 | vCPU 22 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 72 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.124.000 VNĐ /tháng | |
| High 13 | vCPU 24 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 80 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 350 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.440.000 VNĐ /tháng | |
| High 14 | vCPU 28 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 400 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 4.072.000 VNĐ /tháng | |
| High 15 | vCPU 32 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 500 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.056.000 VNĐ /tháng |
55,000 VNĐ
22,000 VNĐ
12,000 VNĐ
25,000 VNĐ
Một quy trình rõ ràng, có người hướng dẫn ở từng bước — từ trao đổi mục tiêu đến kiểm tra sản phẩm chạy thật.
Cho VPSTTT biết bạn muốn làm ứng dụng, automation, xử lý dữ liệu hay xây agent. Đội ngũ tư vấn cấu hình, công cụ và cách triển khai phù hợp với nhu cầu trước khi bắt đầu.
Hỗ trợ cấu hình hệ điều hành, runtime, dependencies và các dịch vụ cần thiết. Cùng kiểm tra quyền truy cập, cách mở project và kết nối IDE đến mã nguồn trên VPS.
Hướng dẫn cài và kết nối agent phù hợp bằng tài khoản của bạn, thực hành mô tả yêu cầu, kiểm tra thay đổi và chạy thử. Sau đó bạn tiếp tục làm việc cùng AI bằng những lệnh theo mục tiêu riêng.
VPSTTT hỗ trợ tư vấn tên miền, DNS, HTTPS và cấu hình ứng dụng chạy thực tế. Kiểm tra các luồng sử dụng, cách xem log và quy trình cập nhật để bạn tự tin vận hành sản phẩm.
Xem cách các công cụ AI xuất hiện ngay trong môi trường làm việc. Chọn từng công cụ để xem giao diện, khả năng hỗ trợ và cách dùng cùng VPS.

Mô tả yêu cầu trong Codex, đọc thay đổi theo từng file và kiểm tra kết quả ngay bên cạnh mã nguồn. VPSTTT hướng dẫn kết nối project trên VPS và chuẩn bị môi trường để bạn viết yêu cầu, chạy thử và đưa phần thay đổi đã kiểm tra lên sử dụng.
Trao đổi với VPSTTT
Claude Code hỗ trợ trao đổi theo ngữ cảnh project, xem đề xuất sửa file và làm việc với terminal. VPSTTT hỗ trợ cài công cụ, kết nối IDE hoặc CLI theo môi trường phù hợp và hướng dẫn bạn kiểm tra các thay đổi trước khi chạy trên VPS.
Trao đổi với VPSTTT
Antigravity là một IDE riêng có agent làm việc cùng mã nguồn và công cụ phát triển. VPSTTT tư vấn cách đưa project và kết quả lên VPS theo khả năng của công cụ; không coi Antigravity là extension cài vào VS Code.
Trao đổi với VPSTTT
Phiên demo được dựng và chụp trực tiếp trên VPS: mã nguồn Node.js trong VS Code, Codex CLI đọc file và trả lời yêu cầu kiểm tra API trước production. Đây là project demo riêng; VPSTTT hướng dẫn bạn thiết lập và làm việc với project của mình theo cùng quy trình.
Trao đổi với VPSTTTẢnh giao diện thật có ghi nguồn; animation trên hero là mô phỏng quy trình. Việc kết nối từng công cụ phụ thuộc tài khoản và khả năng hỗ trợ môi trường từ xa của công cụ đó.
Vibe Coding không chỉ dành cho website. Dùng ngôn ngữ tự nhiên để cùng AI xây dựng ứng dụng, API, quy trình tự động, công cụ xử lý dữ liệu và agent phục vụ công việc. VPSTTT hỗ trợ chuẩn bị môi trường phù hợp cho từng mục tiêu.
Biến yêu cầu thành ứng dụng quản lý, API hoặc dịch vụ cho hệ thống sẵn có. Cùng AI xây dựng luồng xử lý, kết nối database và sửa lỗi; VPSTTT hỗ trợ môi trường runtime, tiến trình chạy và cách đưa dịch vụ lên VPS để sử dụng thật.
Tạo agent xử lý công việc lặp lại, kết nối API và tổ chức quy trình tự động theo nhu cầu. VPS giữ môi trường và tác vụ trực tuyến; VPSTTT hỗ trợ cài công cụ, kết nối agent vào hệ thống và hướng dẫn bạn quản lý quyền truy cập.
Mô tả cách bạn muốn làm sạch dữ liệu, ghép bảng, xử lý tệp hoặc tổng hợp báo cáo. AI hỗ trợ viết script và bạn kiểm tra kết quả trên dữ liệu mẫu; môi trường VPS giúp chạy tác vụ định kỳ và mở rộng khi khối lượng công việc tăng.
Phát triển trợ lý tra cứu tài liệu, nhận yêu cầu hoặc hỗ trợ quy trình nội bộ. Bạn chọn model, dữ liệu và phạm vi sử dụng; VPSTTT hỗ trợ cấu hình dịch vụ trên VPS, kết nối API và hướng dẫn các bước tích hợp với hệ thống đang dùng.
Tạo landing page, dashboard, cửa hàng, portfolio hoặc MVP từ ý tưởng của bạn. Cùng AI chỉnh nội dung, giao diện và tính năng; VPSTTT đồng hành với môi trường build, tên miền, HTTPS và triển khai để sản phẩm có thể đến tay người dùng.
Dùng AI hỗ trợ đọc log, chuẩn bị cấu hình, viết script triển khai và tài liệu vận hành. Bạn vẫn kiểm tra các thay đổi trước khi áp dụng; VPSTTT hướng dẫn cấu hình VPS, sao lưu, kiểm tra tiến trình và cách cập nhật ứng dụng đang chạy.
Từ landing page đến web app, bạn có thể mô tả bố cục, nội dung và tính năng rồi cùng AI hoàn thiện từng bước. VPSTTT hỗ trợ môi trường build, kết nối database khi cần, tư vấn tên miền, DNS và HTTPS để đưa website lên production. Đây là một ứng dụng của Vibe Coding — bên cạnh automation, API và công cụ dữ liệu.
project.your-domain.comHTTPS ✓
Dùng IDE và AI agent phù hợp với cách bạn làm việc. VPSTTT hướng dẫn kết nối trên môi trường VPS của bạn.
Tài khoản AI/API và tên miền do bạn lựa chọn và thanh toán riêng. VPSTTT hỗ trợ kết nối, cấu hình và hướng dẫn thao tác theo công cụ phù hợp.
Tài nguyên VPS là nền tảng. Hướng dẫn thiết lập, kết nối agent và hỗ trợ triển khai giúp bạn biến nền tảng đó thành một môi trường có thể làm việc mỗi ngày.
Đội ngũ VPSTTT trao đổi trực tiếp và hướng dẫn 1–1 theo project, công cụ và mục tiêu của bạn. Bạn được giải thích cách kết nối, thao tác và kiểm tra để tiếp tục làm việc cùng AI sau buổi thiết lập.
Ubuntu 24.04 LTS được chọn mặc định. VPSTTT hỗ trợ chuẩn bị runtime, dependencies, IDE và công cụ AI cần thiết cho mục tiêu đã trao đổi, để bạn bắt đầu bằng những yêu cầu cụ thể cho agent.
Chọn Intel Platinum, EPYC, Ryzen hoặc High Performance dựa trên số dịch vụ, tác vụ build và dữ liệu cần xử lý. VPSTTT tư vấn tài nguyên phù hợp và hướng nâng cấp khi nhu cầu tăng, giữ nguyên quyền chủ động của bạn.
Mã nguồn, dependencies, database, log và cache build nằm trên môi trường riêng dùng NVMe. Bạn có thể tổ chức nhiều project, chạy tác vụ nền và quản lý dữ liệu theo cách phù hợp với quy trình của mình.
VPSTTT tư vấn tên miền và hướng dẫn các bước trỏ DNS, reverse proxy, chứng chỉ HTTPS để ứng dụng có địa chỉ sử dụng rõ ràng. Bạn được hỗ trợ kiểm tra kết nối trước khi đưa sản phẩm ra công khai.
Khi sản phẩm đã sẵn sàng, VPSTTT hỗ trợ cấu hình chạy thực tế, kiểm tra tiến trình và các bước triển khai. Bạn được hướng dẫn cách cập nhật phiên bản, đọc log và kiểm tra dịch vụ để duy trì ứng dụng sau khi đưa lên mạng.
Kết hợp sao lưu định kỳ của VPS với Git và bản sao dữ liệu quan trọng của project. VPSTTT hướng dẫn cách tổ chức thông tin truy cập, cấu hình và điểm khôi phục để bạn chủ động hơn khi thử những thay đổi do AI đề xuất.
Ngoài môi trường lập trình, VPSTTT hỗ trợ trao đổi cách kết nối agent AI với API, database và dịch vụ của bạn. Phạm vi tích hợp được thống nhất theo mục tiêu thực tế để bạn có hướng triển khai rõ ràng ngay từ đầu.
Chọn cấu hình, kết nối AI và bắt đầu project web
VPSTTT đồng hành hướng dẫn 1–1, hỗ trợ chuẩn bị môi trường, kết nối IDE và AI agent theo mục tiêu của bạn. Sau khi hoàn tất thiết lập và kiểm tra, bạn tập trung mô tả yêu cầu, làm việc với AI và kiểm tra kết quả.
VPSTTT hỗ trợ cấu hình VPS và ứng dụng, tư vấn tên miền, DNS, HTTPS, reverse proxy và tiến trình chạy phù hợp. Đội ngũ hướng dẫn cách triển khai, xem log và kiểm tra sau cập nhật theo nhu cầu project đã trao đổi.
Bạn có thể dùng cho ứng dụng, API, automation, AI agent, xử lý dữ liệu, script, chatbot và công cụ nội bộ. Làm web có một cụm hướng dẫn riêng trên trang; cấu hình VPS được tư vấn theo workload thực tế.
VPSTTT hỗ trợ các luồng IDE/CLI hoặc kết nối từ xa mà công cụ đó cho phép. Codex và Claude Code có thể dùng với VS Code; Antigravity là IDE riêng. Cách kết nối cụ thể được tư vấn theo công cụ, hệ điều hành và tài khoản bạn đang sử dụng.
Có. Bạn mô tả hệ thống, API, database và tác vụ muốn xử lý; VPSTTT cùng bạn xác định cách kết nối và phạm vi phù hợp, hỗ trợ cấu hình môi trường và hướng dẫn thao tác trên VPS.
Giá bảng là chi phí hạ tầng VPS. Tài khoản AI, lượt gọi API, bản quyền công cụ và tên miền được lựa chọn và thanh toán riêng. VPSTTT tư vấn để bạn chuẩn bị đúng các thành phần cần cho project.
Ubuntu 24.04 LTS được chọn sẵn, tương tự VPS OpenClaw. Bạn vẫn có thể đổi OS trong bảng giá; VPSTTT tư vấn môi trường phù hợp với công cụ và ứng dụng cần chạy.
Hãy trao đổi project và công cụ với VPSTTT để được tư vấn. Project nhẹ có thể tham khảo 2 vCPU/4 GB RAM; khi chạy nhiều dịch vụ, database, Docker hoặc build lớn, cân nhắc từ 4 vCPU/8 GB RAM. Nhu cầu thực tế phụ thuộc workload.
Bạn cần đọc thay đổi, kiểm thử và kiểm tra dữ liệu trước khi áp dụng. VPSTTT hướng dẫn luồng làm việc để bạn biết cách chạy thử, triển khai và kiểm tra dịch vụ, giúp dùng AI có kiểm soát trên môi trường của mình.
Điều khiển toàn bộ vòng đời VPS từ kiểm tra CPU, RAM, NVMe và địa chỉ IP đến console noVNC, cài lại hệ điều hành, sao lưu, gia hạn và mở rộng tài nguyên. Mọi thao tác quan trọng được gom trong một giao diện trực quan, giúp vận hành nhanh và rút ngắn thời gian xử lý sự cố.
Kết hợp CPU thế hệ mới, RAM tốc độ cao và ổ NVMe Enterprise trên nhiều dòng VPS, mang lại khả năng phản hồi nhanh cho website, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, automation và hệ thống doanh nghiệp cần vận hành ổn định liên tục.
Những con số quan trọng giúp khách hàng yên tâm hơn khi lựa chọn VPS, proxy, hosting, server và các dịch vụ hạ tầng tại VPSTTT.
kinh nghiệm triển khai và vận hành hạ tầng số
khách hàng và đối tác đã tin dùng hệ sinh thái VPSTTT
đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
mục tiêu ổn định cho dịch vụ hạ tầng quan trọng
kết nối mạng tốc độ cao cho nhiều nhóm workload
VPSTTT GROUP - Hạ tầng công nghệ, nền tảng cho tăng trưởng số | Dấu ấn doanh nghiệp Phản hồi thực tế từ khách hàng đang vận hành website, VPS, proxy, hosting và hệ thống máy chủ cùng VPSTTT.
Từ những website có điểm hiệu suất thấp, khách hàng đã cải thiện rõ rệt sau khi chuyển sang hạ tầng VPS VPSTTT. Nền tảng nhanh, ổn định và chuẩn SEO hơn cũng giúp nội dung dễ được công cụ tìm kiếm và các hệ thống AI khám phá, hiểu và đề xuất.
Xem tất cảMột môi trường riêng để làm việc cùng AI, có hướng dẫn 1–1 và hỗ trợ từ bước kết nối đến production.
Trao đổi với VPSTTTTrao đổi mục tiêu, chọn cấu hình VPS và bắt đầu trên môi trường được VPSTTT hỗ trợ thiết lập.
Kết nối agent, mô tả yêu cầu và kiểm tra kết quả; VPSTTT đồng hành với tên miền, HTTPS và triển khai.
Xem bảng giá