| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Plan 01 | vCPU 1 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 1 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 20 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 82.500 VNĐ /tháng | |
| Plan 02 | vCPU 1 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 110.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 03 | vCPU 2 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 154.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 04 | vCPU 2 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 198.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 05 | vCPU 3 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 3 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 231.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 06 | vCPU 3 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 297.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 07 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 308.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 08 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 352.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 09 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 396.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 10 | vCPU 6 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 506.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 11 | vCPU 6 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 594.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 12 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 704.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 13 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 792.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 14 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 968.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 15 | vCPU 10 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 20 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 990.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 16 | vCPU 12 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 18 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.056.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 17 | vCPU 16 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.408.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 18 | vCPU 16 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.584.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 19 | vCPU 20 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 40 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.980.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 20 | vCPU 24 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 64 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 150 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.728.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 21 | vCPU 32 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.872.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 22 | vCPU 48 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.456.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 23 | vCPU 64 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 160 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 7.040.000 VNĐ /tháng | |
| Plan 24 | vCPU 96 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 256 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 10.912.000 VNĐ /tháng |
VPS OPENCLAW
Việt Nam
Hạ tầng VPS tối ưu để triển khai OpenClaw - trợ lý AI tự host hoạt động 24/7, kết nối các kênh chat, model AI và công cụ của riêng bạn.
- Ưu tiên Ubuntu 24.04 LTS, tương thích tốt với OpenClaw
- NVMe tốc độ cao, mạng 10Gbps và toàn quyền root
- Chạy Gateway và trợ lý AI ổn định liên tục 24/7
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng
Bảng giá VPS OPENCLAW
Ubuntu 24.04 LTS được ưu tiên chọn sẵn. Bạn vẫn có thể chọn đầy đủ Windows Server và các bản phân phối Linux khác trước khi đặt mua.
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EPYC 01 | vCPU 1 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 1 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 20 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 82.500 VNĐ /tháng | |
| EPYC 02 | vCPU 1 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 110.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 03 | vCPU 2 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 154.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 04 | vCPU 2 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 198.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 05 | vCPU 3 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 3 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 231.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 06 | vCPU 3 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 297.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 07 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 308.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 08 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 352.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 09 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 396.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 10 | vCPU 6 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 506.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 11 | vCPU 6 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 594.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 12 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 704.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 13 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 792.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 14 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 968.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 15 | vCPU 10 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 20 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 990.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 16 | vCPU 12 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 18 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.056.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 17 | vCPU 16 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.408.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 18 | vCPU 16 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.584.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 19 | vCPU 20 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 40 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.980.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 20 | vCPU 24 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 64 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 150 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.728.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 21 | vCPU 32 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.872.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 22 | vCPU 48 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.456.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 23 | vCPU 64 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 160 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 7.040.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 24 | vCPU 96 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 256 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 10.912.000 VNĐ /tháng |
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ryzen 01 | vCPU 2 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 4 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 340.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 02 | vCPU 3 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 6 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 510.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 03 | vCPU 4 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 8 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 680.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 04 | vCPU 6 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 12 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.020.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 05 | vCPU 8 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 16 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.360.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 06 | vCPU 10 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 24 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 90 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.860.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 07 | vCPU 12 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 28 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.200.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 08 | vCPU 14 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 32 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.540.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 09 | vCPU 16 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 36 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 140 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.880.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 10 | vCPU 18 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 48 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 160 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.540.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 11 | vCPU 20 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 56 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 4.040.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 12 | vCPU 22 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 72 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 4.860.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 13 | vCPU 24 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 80 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 220 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.360.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 14 | vCPU 28 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 96 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 240 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 6.360.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 15 | vCPU 32 vCPU AMD Ryzen 9 9950x | RAM 128 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 8.000.000 VNĐ /tháng |
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| High 01 | vCPU 2 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 228.000 VNĐ /tháng | |
| High 02 | vCPU 3 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 342.000 VNĐ /tháng | |
| High 03 | vCPU 4 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 456.000 VNĐ /tháng | |
| High 04 | vCPU 6 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 684.000 VNĐ /tháng | |
| High 05 | vCPU 8 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 90 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 912.000 VNĐ /tháng | |
| High 06 | vCPU 10 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.228.000 VNĐ /tháng | |
| High 07 | vCPU 12 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 28 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.456.000 VNĐ /tháng | |
| High 08 | vCPU 14 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 140 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.684.000 VNĐ /tháng | |
| High 09 | vCPU 16 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 36 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 160 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.912.000 VNĐ /tháng | |
| High 10 | vCPU 18 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 48 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.316.000 VNĐ /tháng | |
| High 11 | vCPU 20 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 56 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.632.000 VNĐ /tháng | |
| High 12 | vCPU 22 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 72 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.124.000 VNĐ /tháng | |
| High 13 | vCPU 24 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 80 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 350 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.440.000 VNĐ /tháng | |
| High 14 | vCPU 28 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 400 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 4.072.000 VNĐ /tháng | |
| High 15 | vCPU 32 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 500 GB SSD NVMe | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.056.000 VNĐ /tháng |
55,000 VNĐ
22,000 VNĐ
12,000 VNĐ
25,000 VNĐ
Tính năng nổi bật của VPS OPENCLAW
AI Agent hoạt động 24/7
OpenClaw Gateway vận hành liên tục trên VPS, không phụ thuộc vào việc máy tính cá nhân đang mở hay tắt.
Mua ngayDữ liệu riêng tư, tự quản lý
Workspace, bộ nhớ, API key và cấu hình được lưu trên máy chủ riêng do bạn toàn quyền kiểm soát.
Mua ngayKết nối đa kênh
Triển khai trợ lý AI trên các kênh chat quen thuộc và kết nối lịch, email, trình duyệt, API hoặc công cụ nội bộ.
Mua ngayLinh hoạt model và kỹ năng
Tự chọn nhà cung cấp model AI, bổ sung Skills và mở rộng công cụ theo đúng nhu cầu cá nhân hoặc doanh nghiệp.
Mua ngayVPS OPENCLAW là gì?
VPS OPENCLAW là máy chủ ảo được tối ưu để tự host OpenClaw - nền tảng trợ lý AI mã nguồn mở có thể nhận yêu cầu qua chat và thực hiện công việc bằng model, bộ nhớ, kỹ năng và công cụ.
Khi chạy OpenClaw trên VPS, Gateway luôn trực tuyến để xử lý tác vụ nền, lịch biểu và tin nhắn ngay cả khi máy tính cá nhân của bạn đã tắt.
Ubuntu 24.04 LTS được chọn mặc định vì phù hợp với môi trường Linux máy chủ hiện đại. Sau khi nhận VPS, bạn có thể cài Node.js theo yêu cầu của OpenClaw, chạy onboarding và kết nối API key của nhà cung cấp model mình sử dụng.
- Trợ lý AI tự host, hoạt động liên tục 24/7.
- Ưu tiên Ubuntu 24.04 LTS khi đặt mua.
- Kết nối model AI, chat, email, lịch và công cụ.
- Toàn quyền kiểm soát dữ liệu và cấu hình.
VPSTTT mong muốn đem lại cho quý khách hàng một trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng dịch vụ, mọi thông tin chi tiết xin liên hệ qua Fanpage hoặc qua ZaloOA.
VPS OPENCLAW Dùng Để Làm Gì?
VPS OPENCLAW biến một máy chủ riêng thành không gian vận hành trợ lý AI luôn trực tuyến, có thể tiếp nhận yêu cầu, ghi nhớ ngữ cảnh và thực hiện các quy trình đã cấu hình. Từ quản lý công việc cá nhân đến tự động hóa vận hành, phát triển phần mềm và chăm sóc khách hàng, bạn chủ động kết nối model, ứng dụng và dữ liệu theo đúng nhu cầu mà không phụ thuộc vào máy tính cá nhân.
Trợ lý AI qua ứng dụng chat
Gửi yêu cầu từ Telegram, WhatsApp, Discord hoặc Slack và nhận phản hồi ngay trên điện thoại. Gateway chạy trên VPS nên trợ lý vẫn trực tuyến, tiếp tục xử lý công việc ngay cả khi máy tính cá nhân đã tắt.
Mua ngay hôm nay
Tự động hóa email và lịch
Theo dõi hộp thư, phân loại nội dung, chuẩn bị lịch làm việc, nhắc việc và tạo bản tóm tắt theo lịch đã cấu hình. Bạn có thể ghép nhiều bước thành một quy trình để giảm các thao tác lặp lại mỗi ngày.
Mua ngay hôm nay
Agent lập trình và vận hành
Kết nối repository, terminal, trình duyệt và API để hỗ trợ kiểm tra mã nguồn, tổng hợp log hoặc thực hiện tác vụ vận hành. Mọi quyền truy cập đều do bạn cấu hình, giới hạn và kiểm soát trên hạ tầng riêng.
Mua ngay hôm nay
Bộ nhớ và Skills riêng
Duy trì workspace dài hạn, bổ sung Skills và điều chỉnh cách trợ lý phản hồi theo quy trình của cá nhân hoặc doanh nghiệp. Dữ liệu cấu hình được lưu trên VPS để dễ sao lưu, di chuyển và quản trị.
Mua ngay hôm nay
Tác vụ nền 24/7
Chạy lịch định kỳ, theo dõi sự kiện, tạo báo cáo và xử lý công việc kể cả khi người dùng ngoại tuyến. Tài nguyên CPU, RAM và NVMe riêng giúp các tác vụ nền ổn định hơn khi số lượng workflow tăng.
Mua ngay hôm nayTương thích 100% với hệ sinh thái toàn cầu
OpenClaw có thể kết nối với các nhà cung cấp model AI, nền tảng nhắn tin và công cụ làm việc phổ biến thông qua API, token hoặc Skills tương ứng. Bạn được tự do lựa chọn hệ sinh thái phù hợp, thay đổi model khi cần và mở rộng thêm tích hợp mà không phải chuyển sang một hạ tầng khác.
AI Mode
Kết nối nhiều nhà cung cấp model và API gateway theo nhu cầu.
Chat
Đưa trợ lý AI đến các kênh nhắn tin và giao tiếp quen thuộc.
Ứng dụng
Làm việc với ghi chú, quản lý dự án và kho mã nguồn.
Âm thanh
Mở rộng trải nghiệm nghe nhạc và nhận diện nội dung âm thanh.
Smart Home
Kết nối trợ lý với thiết bị và nền tảng nhà thông minh.
Công cụ và tự động hóa
Điều khiển trình duyệt, lịch chạy, email và các luồng API.
Media và Creative
Tạo, quan sát và xử lý nội dung hình ảnh trong quy trình agent.
Social
Theo dõi và gửi nội dung qua các kênh truyền thông phổ biến.
Khả năng kết nối thực tế phụ thuộc vào API, token, quyền truy cập và cấu hình được từng nền tảng hỗ trợ.
Hệ Điều Hành Và Control Panel
VPSTTT hỗ trợ nhanh các hệ điều hành Linux, Windows Server và control panel phổ biến để khách triển khai website, phần mềm, API hoặc môi trường quản trị theo đúng stack đang dùng.
Tại sao nên chọn VPS OPENCLAW tại VPSTTT
Hạ tầng hiệu năng cao, vận hành liên tục, dễ nâng cấp và hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho môi trường tự host OpenClaw.
Ubuntu 24.04 được ưu tiên
Bộ chọn hệ điều hành đặt sẵn Ubuntu 24.04 LTS để bạn bắt đầu nhanh, đồng thời vẫn hiển thị đầy đủ các OS khác.
NVMe và mạng 10Gbps
Tốc độ lưu trữ và kết nối tốt cho Gateway, package, log, workspace và các tác vụ agent.
Tài nguyên riêng
CPU, RAM và dung lượng VPS độc lập giúp agent hoạt động ổn định hơn khi chạy nhiều tác vụ.
Sao lưu định kỳ
Hỗ trợ giảm rủi ro mất workspace và cấu hình quan trọng trong quá trình vận hành.
Hạ tầng AntiDDoS
Lớp bảo vệ hạ tầng giúp dịch vụ vận hành an toàn và ổn định hơn trước lưu lượng bất thường.
Dễ dàng nâng cấp
Nâng CPU, RAM hoặc ổ cứng khi số agent, Skills và tác vụ nền tăng lên.
Toàn quyền root
Tự cài Node.js, OpenClaw, reverse proxy, SSL và các công cụ phụ trợ theo nhu cầu.
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Đội ngũ VPSTTT hỗ trợ các vấn đề hạ tầng VPS trong suốt quá trình sử dụng.
Nên chọn VPS OPENCLAW khi nào?
VPS OPENCLAW nên được chọn theo mục tiêu vận hành, vị trí người dùng, yêu cầu bảo mật và khả năng mở rộng, không chỉ dựa trên giá thấp nhất.
Phù hợp website doanh nghiệp, landing page, API, bot, tool chạy 24/7 hoặc môi trường staging cần quyền quản trị.
WordPress nhiều plugin nên ưu tiên RAM 4GB trở lên; app/API cần cân bằng CPU, RAM, NVMe và băng thông.
Bắt đầu vừa đủ, sau đó nâng CPU/RAM/disk khi traffic hoặc database tăng để tránh đầu tư dư ngay từ đầu.
So sánh nhanh theo tình huống
| Tình huống | VPS OPENCLAW | Nên cân nhắc thêm |
|---|---|---|
| Website/app cần quyền quản trị | Chủ động OS, web server, database và backup | Hosting hợp website nhỏ ít tùy chỉnh |
| Traffic tăng dần | Nâng RAM/CPU/disk linh hoạt theo tải | Server riêng hợp tải cao, ổn định lâu dài |
| Cần môi trường test riêng | Tạo staging, bot, worker hoặc API nhanh | Dùng container/CI nếu cần quy trình dev phức tạp hơn |
Câu Hỏi Thường Gặp Về VPS OPENCLAW
Thông tin cần biết trước khi triển khai OpenClaw trên VPS
VPS OPENCLAW là gì?
VPS OPENCLAW là máy chủ ảo dành cho nhu cầu tự host OpenClaw, giúp Gateway và các agent AI hoạt động liên tục 24/7 trên hạ tầng riêng. Bạn có toàn quyền root để chủ động cài đặt model provider, kênh chat, Skills, reverse proxy, SSL và các công cụ phụ trợ theo quy trình của mình.
Hệ điều hành nào được chọn mặc định?
Ubuntu 24.04 LTS được ưu tiên và chọn sẵn vì phù hợp với môi trường máy chủ Linux hiện đại. Nếu có nhu cầu khác, bảng giá vẫn hiển thị đầy đủ Windows Server, Debian, AlmaLinux, Rocky Linux, CentOS, Oracle Linux, Fedora, openSUSE, Scientific và Webuzo để bạn đổi trước khi đặt mua.
OpenClaw có được cài sẵn không?
VPS tiêu chuẩn được cấp với hệ điều hành bạn chọn và toàn quyền root. Sau khi nhận VPS, bạn cài OpenClaw theo tài liệu chính thức, hoàn tất onboarding, khai báo model provider và kết nối các kênh muốn sử dụng; nhờ vậy cấu hình và API key luôn do chính bạn kiểm soát.
Nên chọn cấu hình nào để bắt đầu?
Nhu cầu thử nghiệm hoặc một trợ lý cơ bản có thể bắt đầu với 2 vCPU và 4 GB RAM. Nếu chạy nhiều agent, dùng trình duyệt tự động, xử lý nhiều kênh đồng thời hoặc cài thêm dịch vụ như database và reverse proxy, bạn nên chọn từ 4 vCPU, 8 GB RAM trở lên để có dư địa vận hành.
Có thể kết nối OpenClaw với Telegram, Discord, Slack hoặc WhatsApp không?
Có thể, miễn là kênh đó được OpenClaw hoặc Skill tương ứng hỗ trợ và bạn cung cấp đúng bot token, API key hay thông tin xác thực cần thiết. VPS đảm nhiệm vai trò chạy Gateway liên tục; việc cấp quyền, giới hạn người dùng và chính sách của từng nền tảng vẫn do bạn cấu hình.
Tôi có thể dùng model AI nào?
Bạn có thể cấu hình nhà cung cấp model phù hợp như Anthropic, OpenAI, Google, DeepSeek, Mistral hoặc đi qua OpenRouter. Khả năng dùng model cụ thể phụ thuộc tài khoản, khu vực, hạn mức và API key của nhà cung cấp; chi phí token không nằm trong giá thuê VPS.
Dữ liệu và API key có được bảo mật không?
VPS riêng giúp bạn giữ quyền kiểm soát workspace, bộ nhớ và file cấu hình, nhưng mức độ an toàn còn phụ thuộc cách vận hành. Nên dùng SSH key, tắt đăng nhập mật khẩu khi phù hợp, giới hạn firewall, bật HTTPS, không công khai Gateway và lưu secret bằng biến môi trường hoặc trình quản lý bí mật.
Có thể chạy nhiều agent hoặc nhiều workflow cùng lúc không?
Có, tuy nhiên mỗi agent, phiên trình duyệt và tác vụ nền đều tiêu thụ CPU, RAM và dung lượng. Bạn nên theo dõi tải hệ thống trong giai đoạn đầu, giới hạn số tác vụ đồng thời và nâng cấu hình khi thấy RAM hoặc CPU thường xuyên đạt ngưỡng cao.
Có thể nâng cấp VPS sau này không?
Có. Khi số lượng agent, Skills, kênh chat hoặc tác vụ nền tăng, bạn có thể nâng CPU, RAM và dung lượng lưu trữ để phù hợp workload mới. Trước khi thay đổi lớn, nên sao lưu workspace và file cấu hình để quá trình mở rộng an toàn hơn.
VPSTTT có cung cấp API key model AI không?
API key của model AI không được bao gồm mặc định trong gói VPS. Bạn tự đăng ký với nhà cung cấp, lựa chọn model và quản lý chi phí sử dụng; cách này giúp bạn kiểm soát hạn mức, thay đổi nhà cung cấp và thu hồi khóa khi cần mà không phụ thuộc vào VPSTTT.
Giao Diện Quản Lý VPS Đầy Đủ Tính Năng
Điều khiển toàn bộ vòng đời VPS từ kiểm tra CPU, RAM, NVMe và địa chỉ IP đến console noVNC, cài lại hệ điều hành, sao lưu, gia hạn và mở rộng tài nguyên. Mọi thao tác quan trọng được gom trong một giao diện trực quan, giúp vận hành nhanh và rút ngắn thời gian xử lý sự cố.
Hiệu Năng Vượt Trội Trên Mọi Dòng VPS
Kết hợp CPU thế hệ mới, RAM tốc độ cao và ổ NVMe Enterprise trên nhiều dòng VPS, mang lại khả năng phản hồi nhanh cho website, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, automation và hệ thống doanh nghiệp cần vận hành ổn định liên tục.
7+ Năm Đồng Hành Cùng Hạ Tầng Số Ổn Định Và Tăng Trưởng
Những con số quan trọng giúp khách hàng yên tâm hơn khi lựa chọn VPS, proxy, hosting, server và các dịch vụ hạ tầng tại VPSTTT.
kinh nghiệm triển khai và vận hành hạ tầng số
khách hàng và đối tác đã tin dùng hệ sinh thái VPSTTT
đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
mục tiêu ổn định cho dịch vụ hạ tầng quan trọng
kết nối mạng tốc độ cao cho nhiều nhóm workload
Được Tin Dùng Bởi Hơn 50,000 Khách Hàng Cùng Đối Tác Trong Và Ngoài Nước
VPSTTT được báo chí và truyền hình nhắc đến
Đánh Giá Chất Lượng Dịch Vụ VPSTTT Từ Khách Hàng
Phản hồi thực tế từ khách hàng đang vận hành website, VPS, proxy, hosting và hệ thống máy chủ cùng VPSTTT.
Hành Trình Bứt Phá Hiệu Suất Cùng VPS VPSTTT
Từ những website có điểm hiệu suất thấp, khách hàng đã cải thiện rõ rệt sau khi chuyển sang hạ tầng VPS VPSTTT. Nền tảng nhanh, ổn định và chuẩn SEO hơn cũng giúp nội dung dễ được công cụ tìm kiếm và các hệ thống AI khám phá, hiểu và đề xuất.
Xem tất cảMột hạ tầng riêng giúp OpenClaw trực tuyến liên tục và sẵn sàng xử lý công việc bất cứ lúc nào.
Ubuntu 24.04 LTS, NVMe và mạng 10Gbps tạo nền tảng gọn gàng để triển khai trợ lý AI tự host.
Bạn giữ quyền kiểm soát workspace, bộ nhớ, kỹ năng, model và dữ liệu của chính mình.
Mua ngayHiệu suất cao, giá tiết kiệm
VPS OPENCLAW phù hợp cho cá nhân, developer và doanh nghiệp muốn vận hành trợ lý AI tự host 24/7.
Ubuntu 24.04 LTS được ưu tiên chọn sẵn; toàn bộ hệ điều hành còn lại vẫn có thể lựa chọn ngay trong bảng giá.
Bạn có thể chọn Intel Platinum, AMD EPYC, Ryzen 9 hoặc High Performance tùy số lượng agent và mức độ nặng của tác vụ.
Dịch vụ VPS không bao gồm chi phí API của model AI; bạn chủ động lựa chọn và thanh toán cho nhà cung cấp model.
Xem bảng giá