| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ryzen 01 | vCPU 2 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 4 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 340.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 02 | vCPU 3 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 6 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 510.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 03 | vCPU 4 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 8 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 680.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 04 | vCPU 6 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 12 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.020.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 05 | vCPU 8 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 16 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.360.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 06 | vCPU 10 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 24 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 90 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.860.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 07 | vCPU 12 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 28 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.200.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 08 | vCPU 14 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 32 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.540.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 09 | vCPU 16 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 36 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 140 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.880.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 10 | vCPU 18 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 48 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 160 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.540.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 11 | vCPU 20 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 56 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 4.040.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 12 | vCPU 22 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 72 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 4.860.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 13 | vCPU 24 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 80 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 220 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.360.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 14 | vCPU 28 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 96 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 240 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 6.360.000 VNĐ /tháng | |
| Ryzen 15 | vCPU 32 vCPU AMD Ryzen 9 9950X | RAM 128 GB RAM DDR5 5600 MHz | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 8.000.000 VNĐ /tháng |
VPS Cao Cấp
Việt Nam
VPS Cao Cấp tại VPSTTT ưu tiên CPU mạnh, NVMe Enterprise, băng thông lớn và khả năng mở rộng cho hệ thống quan trọng; phù hợp website traffic cao, database, game server, SaaS, container và ứng dụng doanh nghiệp.
- Cài sẵn Linux và Windows Server theo đúng stack triển khai ngay khi đặt VPS
- Chọn đủ bốn dòng Intel Platinum, AMD EPYC, Ryzen 9 và Intel Gold
- NVMe Enterprise, mạng 10Gbps, backup định kỳ và hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng
Bảng Giá VPS Cao Cấp
Chọn tab phần cứng để xem đầy đủ cấu hình từ gói 01 đến gói cuối. Tên gói được chuẩn hóa theo VPS Cao Cấp và bộ chọn hệ điều hành đã kích hoạt sẵn Windows Server 2012.
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gold 01 | vCPU 2 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 228.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 02 | vCPU 3 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 342.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 03 | vCPU 4 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 456.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 04 | vCPU 6 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 684.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 05 | vCPU 8 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 90 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 912.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 06 | vCPU 10 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.228.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 07 | vCPU 12 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 28 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.456.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 08 | vCPU 14 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 140 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.684.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 09 | vCPU 16 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 36 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 160 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.912.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 10 | vCPU 18 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 48 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.316.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 11 | vCPU 20 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 56 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.632.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 12 | vCPU 22 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 72 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.124.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 13 | vCPU 24 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 80 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 350 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.440.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 14 | vCPU 28 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 400 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 4.072.000 VNĐ /tháng | |
| Gold 15 | vCPU 32 vCPU Intel Gold 6144 | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 500 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.056.000 VNĐ /tháng |
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EPYC 01 | vCPU 1 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 1 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 20 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 82.500 VNĐ /tháng | |
| EPYC 02 | vCPU 1 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 110.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 03 | vCPU 2 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 154.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 04 | vCPU 2 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 198.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 05 | vCPU 3 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 3 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 231.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 06 | vCPU 3 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 297.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 07 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 308.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 08 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 352.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 09 | vCPU 4 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 396.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 10 | vCPU 6 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 506.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 11 | vCPU 6 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 594.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 12 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 704.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 13 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 792.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 14 | vCPU 8 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 968.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 15 | vCPU 10 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 20 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 990.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 16 | vCPU 12 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 18 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.056.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 17 | vCPU 16 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.408.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 18 | vCPU 16 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.584.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 19 | vCPU 20 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 40 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.980.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 20 | vCPU 24 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 64 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 150 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.728.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 21 | vCPU 32 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.872.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 22 | vCPU 48 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.456.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 23 | vCPU 64 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 160 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 7.040.000 VNĐ /tháng | |
| EPYC 24 | vCPU 96 vCPU AMD EPYC 7J13 | RAM 256 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 10.912.000 VNĐ /tháng |
| Gói | vCPU | RAM | Lưu trữ | Tốc độ mạng | Sao lưu | Hệ điều hành | Giá | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Platinum 01 | vCPU 1 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 1 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 20 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 82.500 VNĐ /tháng | |
| Platinum 02 | vCPU 1 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 110.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 03 | vCPU 2 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 2 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 25 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 154.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 04 | vCPU 2 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 198.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 05 | vCPU 3 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 3 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 231.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 06 | vCPU 3 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 30 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 297.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 07 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 4 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 308.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 08 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 6 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 352.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 09 | vCPU 4 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 396.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 10 | vCPU 6 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 8 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 40 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 506.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 11 | vCPU 6 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 594.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 12 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 12 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 50 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 704.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 13 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 16 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 60 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 792.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 14 | vCPU 8 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 968.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 15 | vCPU 10 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 20 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 70 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 990.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 16 | vCPU 12 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 18 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 80 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.056.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 17 | vCPU 16 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 24 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.408.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 18 | vCPU 16 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 32 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 100 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.584.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 19 | vCPU 20 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 40 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 120 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 1.980.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 20 | vCPU 24 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 64 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 150 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 2.728.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 21 | vCPU 32 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 96 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 180 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 3.872.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 22 | vCPU 48 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 128 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 200 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 5.456.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 23 | vCPU 64 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 160 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 250 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 7.040.000 VNĐ /tháng | |
| Platinum 24 | vCPU 96 vCPU Intel Platinum 8272CL | RAM 256 GB RAM DDR4 ECC | Lưu trữ 300 GB SSD NVMe Enterprise | Tốc độ mạng 10 Gbps | Sao lưu 2 lần/tuần | Hệ điều hành | 10.912.000 VNĐ /tháng |
55.000 VNĐ
22.000 VNĐ
12.000 VNĐ
25.000 VNĐ
Điểm Nổi Bật Của VPS Cao Cấp
Ryzen 9 cho xung đơn nhân cao
Ryzen 9 9950X phù hợp API, game server và tiến trình tuần tự cần phản hồi nhanh, giúp rút ngắn thời gian xử lý trong từng request hoặc vòng lặp.
Mua ngay
Intel Gold cho tải ổn định
Intel Gold duy trì hiệu năng đều cho website, control panel và dịch vụ production cần hoạt động liên tục với độ trễ thấp.
Mua ngay
AMD EPYC cho xử lý song song
EPYC cung cấp nền tảng nhiều nhân phù hợp worker, container, build pipeline và backend có nhiều tiến trình chạy đồng thời.
Mua ngay
Intel Platinum cân bằng
Intel Platinum là lựa chọn cân bằng giữa hiệu năng, chi phí và khả năng mở rộng cho hệ thống doanh nghiệp cần cấu hình rõ ràng.
Mua ngayVPS Cao Cấp là gì?
VPS Cao Cấp là nhóm máy chủ ảo dành cho hệ thống production cần CPU mạnh, I/O ổn định, dung lượng RAM lớn hơn và khả năng đáp ứng tải liên tục.
Khách có thể chọn Ryzen 9 cho xung đơn nhân cao, AMD EPYC cho nhiều tiến trình song song, Intel Gold cho độ ổn định hoặc Intel Platinum để cân bằng hiệu năng và ngân sách.
NVMe Enterprise và mạng 10Gbps tạo nền tảng tốt cho database, API, container, đồng bộ dữ liệu và các ứng dụng có nhiều thao tác đọc ghi. Backup định kỳ bổ sung điểm phục hồi cho quá trình vận hành.
Windows Server 2012 được chọn mặc định để rút ngắn thao tác đặt hàng; đội kỹ thuật vẫn có thể chọn Linux, phiên bản Windows mới hơn hoặc stack quản trị phù hợp với ứng dụng trước khi triển khai.
- CPU Ryzen 9, EPYC, Intel Gold hoặc Intel Platinum theo workload.
- NVMe Enterprise và mạng 10Gbps cho hệ thống production.
- Mặc định Windows Server 2012, linh hoạt đổi OS trước khi đặt.
- Dễ mở rộng cho website lớn, API, database, SaaS và container.
VPSTTT mong muốn đem lại cho quý khách hàng một trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng dịch vụ, mọi thông tin chi tiết xin liên hệ qua Fanpage hoặc qua ZaloOA.
VPS Cao Cấp Dùng Để Làm Gì?
VPS Cao Cấp phù hợp khi hiệu năng và độ ổn định ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm người dùng hoặc quy trình kinh doanh. Việc chọn dòng CPU nên dựa trên kiểu xử lý, số tiến trình đồng thời, tốc độ I/O và mức tải dự kiến.
Website traffic cao và thương mại điện tử
Vận hành website bán hàng, cổng nội dung hoặc hệ thống nhiều phiên truy cập đồng thời. CPU mạnh và NVMe giúp xử lý PHP, truy vấn database, cache và tác vụ nền ổn định hơn trong giờ cao điểm. Khi triển khai VPS Cao Cấp, nên bắt đầu bằng cấu hình vừa nhu cầu, theo dõi CPU, RAM, I/O và thời gian phản hồi trong tải thật rồi mới nâng tài nguyên để tránh mua dư hoặc thiếu công suất.
Mua ngay hôm naySaaS, API và backend production
Triển khai API, microservice hoặc nền tảng SaaS cần phản hồi nhanh và chạy nhiều worker. Ryzen 9 phù hợp luồng nhạy độ trễ, còn EPYC phù hợp xử lý song song. Nên tách môi trường thử nghiệm khỏi production, chuẩn hóa image, biến môi trường và quyền truy cập; cách này giúp đội kỹ thuật tái tạo lỗi, rollback và mở rộng thêm node VPS Cao Cấp dễ kiểm soát hơn.
Mua ngay hôm nayDatabase và hệ thống dữ liệu
Chạy MySQL, PostgreSQL, Redis, Elasticsearch hoặc hàng đợi tác vụ với dung lượng RAM và I/O cao hơn. Khách chủ động phân quyền, lịch backup và chính sách truy cập dữ liệu. Trước khi chuyển toàn bộ dữ liệu, hãy chạy thử một phần workload, kiểm tra phiên bản package, đường dẫn file, database và lịch backup; chỉ chuyển chính thức khi ứng dụng vượt qua kịch bản khôi phục.
Mua ngay hôm nayContainer, CI/CD và build server
Dùng Docker, runner, registry hoặc pipeline build có nhiều job đồng thời. Nhiều vCPU và NVMe giúp giảm thời gian cài dependency, tạo image và triển khai bản phát hành. Với hệ thống chạy liên tục, cần bổ sung giám sát tài nguyên, log tập trung, cảnh báo dịch vụ và lịch cập nhật phù hợp với VPS Cao Cấp để phát hiện sớm điểm nghẽn thay vì chờ người dùng báo lỗi.
Mua ngay hôm nayGame server và dịch vụ realtime
Vận hành game server, websocket hoặc ứng dụng thời gian thực cần xung CPU tốt và phản hồi đều. Có thể ưu tiên Ryzen 9 hoặc Intel Gold theo đặc tính engine. Nếu ứng dụng chưa đáp ứng các điều kiện tương thích này, nên chọn phiên bản hoặc hệ điều hành khác trước khi production; quyết định dựa trên ma trận phần mềm và vòng đời hỗ trợ sẽ an toàn hơn chọn theo thói quen.
Mua ngay hôm nayERP, CRM và ứng dụng doanh nghiệp
Đặt phần mềm nội bộ, hệ thống kế toán, ERP, CRM hoặc remote workspace trên môi trường riêng có quyền quản trị, tài nguyên rõ ràng và lộ trình nâng cấp. Khi triển khai VPS Cao Cấp, nên bắt đầu bằng cấu hình vừa nhu cầu, theo dõi CPU, RAM, I/O và thời gian phản hồi trong tải thật rồi mới nâng tài nguyên để tránh mua dư hoặc thiếu công suất.
Mua ngay hôm nayHệ Điều Hành Và Control Panel
VPSTTT hỗ trợ nhanh các hệ điều hành Linux, Windows Server và control panel phổ biến để khách triển khai website, phần mềm, API hoặc môi trường quản trị theo đúng stack đang dùng.
Tại Sao Nên Chọn VPS Cao Cấp Tại VPSTTT?
VPS Cao Cấp tại VPSTTT được thiết kế cho workload production cần hiệu năng có thể kiểm chứng, tài nguyên rõ ràng và khả năng mở rộng mà không phải thay đổi toàn bộ kiến trúc.
CPU theo đúng workload
Ryzen 9, Intel Gold, AMD EPYC và Intel Platinum phục vụ các kiểu tải khác nhau. Khách chọn theo xung đơn nhân, số worker hoặc mức cân bằng thay vì một cấu hình dùng chung. Lợi thế này phát huy tốt nhất khi package, repository và quy trình cập nhật của VPS Cao Cấp được chuẩn hóa ngay từ đầu, đồng thời có môi trường thử trước mỗi thay đổi quan trọng.
NVMe Enterprise tốc độ cao
Ổ NVMe hỗ trợ tốt database, log, cache, build và file nhỏ; giảm thời gian chờ I/O khi nhiều dịch vụ truy cập dữ liệu cùng lúc. Doanh nghiệp nên đối chiếu thời hạn hỗ trợ với vòng đời dự án, đặt lịch vá lỗi và kiểm thử nâng phiên bản để tránh phải di chuyển gấp khi hệ điều hành hoặc phần mềm hết hỗ trợ.
Mạng 10Gbps linh hoạt
Cổng mạng lớn tạo dư địa cho API, backup, đồng bộ và lượng kết nối cao. Hiệu năng thực tế được đánh giá cùng tuyến mạng và vị trí người dùng. Trước khi đặt mua, hãy kiểm tra runtime, control panel, driver và thư viện bắt buộc trên đúng phiên bản VPS Cao Cấp; bước này giảm đáng kể lỗi tương thích sau khi đã chuyển dữ liệu.
Tài nguyên cho production
Toàn bộ bảng giá hiển thị CPU, RAM, dung lượng, mạng và backup để đội kỹ thuật đối chiếu trực tiếp với tải hiện tại và kế hoạch tăng trưởng. Quy trình vận hành nên gồm tài khoản quản trị riêng, giới hạn cổng truy cập, giám sát log và tài liệu khôi phục để đội kỹ thuật có thể xử lý sự cố nhất quán khi dịch vụ chạy 24/7.
Windows 2012 chọn sẵn
Windows Server 2012 là lựa chọn mặc định trong bảng giá; khách vẫn có thể đổi sang Linux hoặc Windows Server mới hơn theo phần mềm và yêu cầu bảo mật. Lợi thế này phát huy tốt nhất khi package, repository và quy trình cập nhật của VPS Cao Cấp được chuẩn hóa ngay từ đầu, đồng thời có môi trường thử trước mỗi thay đổi quan trọng.
Backup có lịch rõ ràng
Backup định kỳ tạo thêm điểm khôi phục cho production. Với dữ liệu quan trọng, VPSTTT khuyến nghị duy trì thêm bản sao độc lập và kiểm thử phục hồi. Doanh nghiệp nên đối chiếu thời hạn hỗ trợ với vòng đời dự án, đặt lịch vá lỗi và kiểm thử nâng phiên bản để tránh phải di chuyển gấp khi hệ điều hành hoặc phần mềm hết hỗ trợ.
Mở rộng không gián đoạn kế hoạch
CPU, RAM và dung lượng có thể được điều chỉnh theo traffic, dữ liệu và số tiến trình, giúp hệ thống mở rộng từng bước mà không mua dư từ đầu. Trước khi đặt mua, hãy kiểm tra runtime, control panel, driver và thư viện bắt buộc trên đúng phiên bản VPS Cao Cấp; bước này giảm đáng kể lỗi tương thích sau khi đã chuyển dữ liệu.
Tư vấn kỹ thuật theo tải
Đội ngũ hỗ trợ phân tích ứng dụng, database, concurrency và hệ điều hành để đề xuất dòng CPU, gói tài nguyên và phương án vận hành phù hợp. Quy trình vận hành nên gồm tài khoản quản trị riêng, giới hạn cổng truy cập, giám sát log và tài liệu khôi phục để đội kỹ thuật có thể xử lý sự cố nhất quán khi dịch vụ chạy 24/7.
Nên chọn VPS Cao Cấp khi nào?
VPS Cao Cấp nên được chọn theo mục tiêu vận hành, vị trí người dùng, yêu cầu bảo mật và khả năng mở rộng, không chỉ dựa trên giá thấp nhất.
Phù hợp website doanh nghiệp, landing page, API, bot, tool chạy 24/7 hoặc môi trường staging cần quyền quản trị.
WordPress nhiều plugin nên ưu tiên RAM 4GB trở lên; app/API cần cân bằng CPU, RAM, NVMe và băng thông.
Bắt đầu vừa đủ, sau đó nâng CPU/RAM/disk khi traffic hoặc database tăng để tránh đầu tư dư ngay từ đầu.
So sánh nhanh theo tình huống
| Tình huống | VPS Cao Cấp | Nên cân nhắc thêm |
|---|---|---|
| Website/app cần quyền quản trị | Chủ động OS, web server, database và backup | Hosting hợp website nhỏ ít tùy chỉnh |
| Traffic tăng dần | Nâng RAM/CPU/disk linh hoạt theo tải | Server riêng hợp tải cao, ổn định lâu dài |
| Cần môi trường test riêng | Tạo staging, bot, worker hoặc API nhanh | Dùng container/CI nếu cần quy trình dev phức tạp hơn |
Câu Hỏi Thường Gặp Về VPS Cao Cấp
Thông tin về phiên bản VPS Cao Cấp, lựa chọn phần cứng, nâng cấp, backup và cách đặt vps cao cấp tại VPSTTT.
Khi nào nên chuyển lên VPS Cao Cấp?
Nên cân nhắc khi CPU thường xuyên cao, database chậm, ứng dụng có nhiều worker, traffic tăng nhanh hoặc thời gian phản hồi ảnh hưởng trực tiếp đến người dùng và doanh thu.
Ryzen 9 và AMD EPYC khác nhau thế nào?
Ryzen 9 ưu tiên xung đơn nhân và phản hồi nhanh; AMD EPYC phù hợp nhiều luồng, worker hoặc container chạy đồng thời. Việc chọn nên dựa trên số liệu workload thực tế.
VPS Cao Cấp có phù hợp database không?
Có. NVMe Enterprise, RAM và lựa chọn CPU mạnh phù hợp MySQL, PostgreSQL, Redis hoặc Elasticsearch. Cần cấu hình cache, index và backup đúng với dung lượng dữ liệu.
Có thể dùng Linux thay cho Windows Server 2012 không?
Có. Windows Server 2012 chỉ là lựa chọn mặc định của hai landing. Khách có thể đổi sang Ubuntu, Debian, AlmaLinux, Rocky Linux hoặc phiên bản Windows khác trước khi đặt.
VPS Cao Cấp có thể mở rộng mà không đổi dòng không?
Có thể nâng CPU, RAM và dung lượng trong phạm vi hạ tầng phù hợp. Với thay đổi lớn về kiểu tải, đội kỹ thuật sẽ tư vấn dòng CPU hoặc kiến trúc tối ưu hơn.
Backup định kỳ có thay thế backup ứng dụng không?
Không hoàn toàn. Backup hạ tầng bổ sung điểm phục hồi; production quan trọng vẫn nên có chính sách riêng cho database, file, lịch lưu giữ và bản sao ngoài hệ thống.
Giao Diện Quản Lý VPS Đầy Đủ Tính Năng
Điều khiển toàn bộ vòng đời VPS từ kiểm tra CPU, RAM, NVMe và địa chỉ IP đến console noVNC, cài lại hệ điều hành, sao lưu, gia hạn và mở rộng tài nguyên. Mọi thao tác quan trọng được gom trong một giao diện trực quan, giúp vận hành nhanh và rút ngắn thời gian xử lý sự cố.
Hiệu Năng Vượt Trội Trên Mọi Dòng VPS
Kết hợp CPU thế hệ mới, RAM tốc độ cao và ổ NVMe Enterprise trên nhiều dòng VPS, mang lại khả năng phản hồi nhanh cho website, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, automation và hệ thống doanh nghiệp cần vận hành ổn định liên tục.
7+ Năm Đồng Hành Cùng Hạ Tầng Số Ổn Định Và Tăng Trưởng
Những con số quan trọng giúp khách hàng yên tâm hơn khi lựa chọn VPS, proxy, hosting, server và các dịch vụ hạ tầng tại VPSTTT.
kinh nghiệm triển khai và vận hành hạ tầng số
khách hàng và đối tác đã tin dùng hệ sinh thái VPSTTT
đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
mục tiêu ổn định cho dịch vụ hạ tầng quan trọng
kết nối mạng tốc độ cao cho nhiều nhóm workload
Được Tin Dùng Bởi Hơn 50,000 Khách Hàng Cùng Đối Tác Trong Và Ngoài Nước
VPSTTT được báo chí và truyền hình nhắc đến
Đánh Giá Chất Lượng Dịch Vụ VPSTTT Từ Khách Hàng
Phản hồi thực tế từ khách hàng đang vận hành website, VPS, proxy, hosting và hệ thống máy chủ cùng VPSTTT.
Hành Trình Bứt Phá Hiệu Suất Cùng VPS VPSTTT
Từ những website có điểm hiệu suất thấp, khách hàng đã cải thiện rõ rệt sau khi chuyển sang hạ tầng VPS VPSTTT. Nền tảng nhanh, ổn định và chuẩn SEO hơn cũng giúp nội dung dễ được công cụ tìm kiếm và các hệ thống AI khám phá, hiểu và đề xuất.
Xem tất cảVPS Cao Cấp tạo dư địa hiệu năng cho hệ thống production mà vẫn giữ khả năng mở rộng theo từng giai đoạn.
Bốn dòng CPU giúp lựa chọn dựa trên workload thay vì chỉ dựa vào số vCPU trên bảng giá.
Mua ngayHiệu suất cao, giá tiết kiệm
VPS Cao Cấp phù hợp website lớn, API, SaaS, database, container và ứng dụng doanh nghiệp cần phản hồi ổn định.
Ưu tiên Ryzen 9 cho xung đơn nhân, EPYC cho xử lý song song, Intel Gold cho tải ổn định hoặc Platinum cho cấu hình cân bằng.
Đội kỹ thuật VPSTTT có thể rà concurrency, I/O, RAM, hệ điều hành và kế hoạch tăng trưởng trước khi chốt cấu hình production.
Xem bảng giá